虚火

虚火
huǒ
hư hoả

hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài

    • Gần đây anh ấy hơi bị hư hỏa.

  2. danh từ

    hư hỏa (nhiệt hư trong y học cổ truyền); danh tiếng vay mượn; uy tín giả tạo

    • Anh ấy mượn danh tiếng của người khác để nâng cao bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.