虚无

虚无
hư vô

hư vô; trống rỗng; không có gì

1 nghĩa#18896
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hư vô; trống rỗng; không có gì

    • Anh ấy cảm thấy cuộc sống thật hư vô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.