Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚掩
虚掩
hư yểm
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
- 。
Cánh cửa hé mở.
- 貳形tính từ
(cửa, cổng, cửa sổ) khép hờ; hé mở; không khóa
- 。
Cửa đang hé mở.
- 參动động từ
khép hờ; khép hé (cửa hoặc áo không cài kín)
- 。
Anh ấy để áo sơ mi mở hờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虚掩
Phồn thể虛掩
hư yểm
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
- 。
Cánh cửa hé mở.
- 貳形tính từ
(cửa, cổng, cửa sổ) khép hờ; hé mở; không khóa
- 。
Cửa đang hé mở.
- 參动động từ
khép hờ; khép hé (cửa hoặc áo không cài kín)
- 。
Anh ấy để áo sơ mi mở hờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối