虚掩

虚掩
yǎn
hư yểm

(cửa) khép hờ; che lấp một phần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (cửa) khép hờ; che lấp một phần

    • Cánh cửa hé mở.

  2. tính từ

    (cửa, cổng, cửa sổ) khép hờ; hé mở; không khóa

    • Cửa đang hé mở.

  3. động từ

    khép hờ; khép hé (cửa hoặc áo không cài kín)

    • Anh ấy để áo sơ mi mở hờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.