虚损

虚损
sǔn
hư tổn

(Đông y) hư tổn; bệnh suy nhược mãn tính do khí huyết âm dương bất túc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đông y) hư tổn; bệnh suy nhược mãn tính do khí huyết âm dương bất túc

    • Hư tổn là một loại bệnh mãn tính.

  2. danh từ

    hư tổn; suy nhược cơ thể (do khí huyết hao tổn)

    • Anh ấy bị suy nhược cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.