虚惊

虚惊
jīng
hư kinh

lo hão; hoảng hốt vô cớ; báo động giả

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lo hão; hoảng hốt vô cớ; báo động giả

    • Đây chỉ là một báo động giả.

  2. danh từ

    lo sợ hão; hoảng hốt vô cớ; một phen hú vía

    • Đây chỉ là một trận hoảng loạn giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.