Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
虚岁
tuổi âm (tính theo cách truyền thống của Trung Quốc: tính từ 1 lúc mới sinh, tăng thêm 1 vào đầu tiết Lập Xuân mỗi năm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi âm (tính theo cách truyền thống của Trung Quốc: tính từ 1 lúc mới sinh, tăng thêm 1 vào đầu tiết Lập Xuân mỗi năm)
- ,。
Ở Trung Quốc, mọi người thường hỏi tuổi hư của bạn.
- 貳名danh từ
tuổi tính theo âm lịch (tính từ 1 khi sinh, tăng mỗi năm mới); tuổi mụ
- 。
Hư tuổi là phương pháp tính tuổi truyền thống của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰtuổi âm (tính theo cách truyền thống của Trung Quốc: tính từ 1 lúc mới sinh, tăng thêm 1 vào đầu tiết Lập Xuân mỗi năm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi âm (tính theo cách truyền thống của Trung Quốc: tính từ 1 lúc mới sinh, tăng thêm 1 vào đầu tiết Lập Xuân mỗi năm)
- ,。
Ở Trung Quốc, mọi người thường hỏi tuổi hư của bạn.
- 貳名danh từ
tuổi tính theo âm lịch (tính từ 1 khi sinh, tăng mỗi năm mới); tuổi mụ
- 。
Hư tuổi là phương pháp tính tuổi truyền thống của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối