Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚实
虚实
hư thực
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
- 。
Chúng tôi không thể phân biệt được thật giả.
- 貳名danh từ
thực hư; tình hình thực tế
- 。
Chúng ta phải hiểu rõ tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虚实
Phồn thể虛實
hư thực
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu
- 。
Chúng tôi không thể phân biệt được thật giả.
- 貳名danh từ
thực hư; tình hình thực tế
- 。
Chúng ta phải hiểu rõ tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối