虚实

虚实
shí
hư thực

thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực hư; thật giả; (quân sự) điểm mạnh và điểm yếu

    • Chúng tôi không thể phân biệt được thật giả.

  2. danh từ

    thực hư; tình hình thực tế

    • Chúng ta phải hiểu rõ tình hình thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.