虔敬

虔敬
qiánjìng
kiền kính

thành kính; sùng kính; kính cẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thành kính; sùng kính; kính cẩn

    • Anh ấy cầu nguyện với một trái tim thành kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.