虐恋

虐恋
nüèliàn
ngược luyến

tình yêu đau khổ; tình yêu có yếu tố ngược đãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu đau khổ; tình yêu có yếu tố ngược đãi

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết ngược luyến.

  2. danh từ

    tình yêu bạo dâm; quan hệ ngược đãi lẫn nhau

    • Anh ấy thích tiểu thuyết ngược luyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.