虎门

虎门
mén
hổ môn

Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hổ Môn (eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông)

    • Hổ Môn là một eo biển ở Quảng Đông.

  2. danh từ

    Hổ Môn (thị trấn Hổ Môn)

    • Hổ Môn là một thị trấn lịch sử nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.