虎字头

虎字头
tóu
hổ tự đầu

bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)

    • Bộ thủ Hổ là một bộ thủ trong chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.