Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎子
虎子
hổ tử
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
- 。
Con hổ con này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
chàng trai dũng cảm; bô lão dũng mãnh; bô bô (bình đựng nước tiểu hình hổ)
- 。
Hổ Tử là một thanh niên dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎子
Phồn thể虎
hổ tử
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
- 。
Con hổ con này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
chàng trai dũng cảm; bô lão dũng mãnh; bô bô (bình đựng nước tiểu hình hổ)
- 。
Hổ Tử là một thanh niên dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối