虎子

虎子
hổ tử

con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)

    • Con hổ con này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    chàng trai dũng cảm; bô lão dũng mãnh; bô bô (bình đựng nước tiểu hình hổ)

    • Hổ Tử là một thanh niên dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.