藩镇

藩镇
fānzhèn
phiên trấn

phiên trấn (vùng biên cương do võ tướng cát cứ, thời Đường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên trấn (vùng biên cương do võ tướng cát cứ, thời Đường)

    • Phiên trấn cát cứ là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    phiên trấn (vùng lãnh địa tự trị của các lãnh chúa địa phương, đặc biệt thời Đường)

    • Phiên trấn là khu vực quân sự thời cổ đại.

  3. danh từ

    chế độ phiên trấn (hệ thống cai trị địa phương thời Đường do Tiết độ sứ nắm quyền)

    • Sự cát cứ của phiên trấn là một trong những nguyên nhân khiến nhà Đường suy yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.