藤蔓

藤蔓
téngmàn
đằng mạn

dây leo; dây đằng

2 nghĩa#37449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây leo; dây đằng

    • Cây này mọc đầy dây leo.

  2. danh từ

    dây leo; dây nho; cành leo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.