薄膜

薄膜
bạc mạc

màng; màng mỏng

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màng; màng mỏng

    • Loại màng này rất mỏng.

  2. danh từ

    màng; màng mỏng; phim

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.