Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
蕴聚
蕴聚
uẩn tụ
chứa đựng; ẩn chứa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Nơi này chứa đựng tài nguyên khoáng sản phong phú.
- 貳动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ấy đã tích tụ tất cả sức mạnh.
- 參动động từ
tích tụ; ẩn chứa
- 。
Anh ấy tích tụ một năng lượng khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蕴聚
Phồn thể蘊聚
uẩn tụ
chứa đựng; ẩn chứa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Nơi này chứa đựng tài nguyên khoáng sản phong phú.
- 貳动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ấy đã tích tụ tất cả sức mạnh.
- 參动động từ
tích tụ; ẩn chứa
- 。
Anh ấy tích tụ một năng lượng khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)