蕴结

蕴结
yùnjié
uẩn kết

tiềm ẩn; uẩn kết (cảm xúc, mong muốn tích tụ bên trong)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiềm ẩn; uẩn kết (cảm xúc, mong muốn tích tụ bên trong)

    • Trong lòng anh ấy chất chứa rất nhiều lời muốn nói.

  2. động từ

    tích tụ; uẩn kết (cảm xúc bị dồn nén)

    • Trong lòng anh ấy chất chứa rất nhiều lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.