蕴积

蕴积
yùn
uẩn tích

tích tụ; dồn chứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích tụ; dồn chứa

    • Anh ấy đã tích lũy nhiều năm kinh nghiệm.

  2. động từ

    vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

    • Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.