Tới nội dung chính

茹

茹
rú
như
⾋bộ thảo · 9 nét

ăn; nếm (văn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ăn; nếm (văn)

    • 。

      Ăn chay có lợi cho sức khỏe.

  2. 貳动động từ

    chịu đựng; nhẫn nhịn

    • ,。

      Anh ấy chịu đựng gian khổ, cuối cùng đã thành công.

  3. 參形tính từ

    mùi hôi thối; (văn) ăn; nhẫn chịu

    • 。

      Miếng thịt này có mùi thối.

  4. 肆名danh từ

    rau; rau củ

  5. 伍名danh từ

    ăn; nuốt; (nghĩa gốc) rễ cây bám chặt

    • 。

      Rễ cây.

  6. 陸名danh từ

    họ Như

茹
rú
như
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu