Tới nội dung chính

絮

絮
xù
nhứ
⽷bộ mịch · 12 nét

bông gòn; bông nhồi chăn đệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bông gòn; bông nhồi chăn đệm

    • 。

      Trong chiếc áo này có bông.

  2. 貳名danh từ

    bông; chất độn (bóng) lời lẽ dài dòng

    • 。

      Trong chiếc áo này có bông lót.

  3. 參形tính từ

    lằng nhằng; dài dòng lê thê; lắm lời

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.

絮
xù
nhứ
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu