/
絮
絮
nhứ
⽷bộ mịch · 12 nétbông gòn; bông nhồi chăn đệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
- 。
Trong chiếc áo này có bông.
- 貳名danh từ
bông; chất độn (bóng) lời lẽ dài dòng
- 。
Trong chiếc áo này có bông lót.
- 參形tính từ
lằng nhằng; dài dòng lê thê; lắm lời
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
絮
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
- 。
Trong chiếc áo này có bông.
- 貳名danh từ
bông; chất độn (bóng) lời lẽ dài dòng
- 。
Trong chiếc áo này có bông lót.
- 參形tính từ
lằng nhằng; dài dòng lê thê; lắm lời
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt