蔼然

蔼然
ǎirán
ái nhiên

(văn) hòa nhã; vui vẻ thân thiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) hòa nhã; vui vẻ thân thiện

    • Anh ấy là một người hòa nhã, dễ gần.

  2. tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.