蔚蓝

蔚蓝
wèilán
uý lam

xanh thẳm; xanh da trời

1 nghĩa#34930
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh thẳm; xanh da trời

    • Bầu trời xanh biếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.