蔓草

蔓草
màncǎo
mạn thảo

dây leo; cây leo bò

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây leo; cây leo bò

    • Dây leo bò đầy tường.

  2. danh từ

    cây leo; cây dây leo

    • Dây leo bò kín tường.

  3. danh từ

    cây leo; dây leo (thực vật bò/leo)

    • Dây leo quấn quanh cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.