蓬乱

蓬乱
péngluàn
bồng loạn

bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)

    • Tóc cô ấy rất bù xù.

  2. tính từ

    bù xù; rối bời (tóc tai)

  3. tính từ

    cỏ mọc um tùm; rậm rạp xanh tươi

    • Tóc anh ấy rất bù xù.

  4. tính từ

    bờm xờm; rối bù; bù xù

  5. tính từ

    lợp mái; che phủ bằng rơm rạ

    • Tóc cô ấy bù xù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.