Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
蓬乱
蓬乱
bồng loạn
bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)
- 。
Tóc cô ấy rất bù xù.
- 貳形tính từ
bù xù; rối bời (tóc tai)
- 參形tính từ
cỏ mọc um tùm; rậm rạp xanh tươi
- 。
Tóc anh ấy rất bù xù.
- 肆形tính từ
bờm xờm; rối bù; bù xù
- 伍形tính từ
lợp mái; che phủ bằng rơm rạ
- 。
Tóc cô ấy bù xù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蓬乱
Phồn thể蓬亂
bồng loạn
bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bù xù; rối bù (tóc hoặc rơm rạ)
- 。
Tóc cô ấy rất bù xù.
- 貳形tính từ
bù xù; rối bời (tóc tai)
- 參形tính từ
cỏ mọc um tùm; rậm rạp xanh tươi
- 。
Tóc anh ấy rất bù xù.
- 肆形tính từ
bờm xờm; rối bù; bù xù
- 伍形tính từ
lợp mái; che phủ bằng rơm rạ
- 。
Tóc cô ấy bù xù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)