蓝晶

蓝晶
lánjīng
lam tinh

đá topaz xanh; đá lam tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá topaz xanh; đá lam tinh

    • Cô ấy đeo một sợi dây chuyền đá topaz xanh.

  2. danh từ

    đá topaz; đá lam tinh (nhôm fluorosilicat)

    • Topaz là một loại khoáng vật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.