蓓蕾

蓓蕾
bèilěi
bội lôi

chồi hoa; mầm hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi hoa; mầm hoa

    • Mùa xuân, cây cối nở đầy nụ hoa.

  2. danh từ

    nụ hoa; chồi hoa chưa nở

    • Mùa xuân đến rồi, trên cây nở đầy nụ hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.