蓑衣

蓑衣
suō
thoa y

áo tơi; áo mưa bằng cói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo tơi; áo mưa bằng cói

    • Anh ấy mặc áo tơi đi trong mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.