蒸馏

蒸馏
zhēngliú
chưng lưu

chưng cất; chưng lưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chưng cất; chưng lưu

    • Nước cất là nước tinh khiết.

  2. động từ

    chưng cất; chưng lưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.