蒸糕

蒸糕
zhēnggāo
chưng cao

bánh hấp; bánh chưng (loại bánh ngọt hấp chín)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh hấp; bánh chưng (loại bánh ngọt hấp chín)

    • Tôi thích ăn bánh hấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.