蒸汽

蒸汽
zhēng
chưng khí

hơi nước; hơi

1 nghĩa#16002
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi nước; hơi

    • Nước sau khi đun nóng sẽ tạo ra hơi nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.