蒸气

蒸气
zhēng
chưng khí

hơi nước; hơi

2 nghĩa#29019
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi nước; hơi

    • Hơi nước không màu.

  2. danh từ

    hơi nước; hơi

    • Hơi nước bốc ra từ vòi ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.