- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
gặp nạn; lâm nạn
gặp nạn; lâm nạn
Anh ấy gặp nạn rồi, chúng tôi đều rất lo lắng.
bị nạn; gặp tai họa; (văn) tử nạn
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
gặp nạn; bị tai họa; rơi vào tay kẻ thù
Anh ấy gặp nạn rồi.
gặp rắc rối; bị vạ lây
Anh ấy đã gặp nạn.
gặp nạn; bị hoạn nạn
Anh ấy gặp nạn rồi, chúng ta nên giúp anh ấy.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
gặp nạn; lâm nạn
gặp nạn; lâm nạn
Anh ấy gặp nạn rồi, chúng tôi đều rất lo lắng.
bị nạn; gặp tai họa; (văn) tử nạn
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
gặp nạn; bị tai họa; rơi vào tay kẻ thù
Anh ấy gặp nạn rồi.
gặp rắc rối; bị vạ lây
Anh ấy đã gặp nạn.
gặp nạn; bị hoạn nạn
Anh ấy gặp nạn rồi, chúng ta nên giúp anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.