蒙难

蒙难
méngnàn
mông nạn

gặp nạn; lâm nạn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nạn; lâm nạn

    • Anh ấy gặp nạn rồi, chúng tôi đều rất lo lắng.

  2. động từ

    bị nạn; gặp tai họa; (văn) tử nạn

    • Anh ấy đã chết trong chiến tranh.

  3. động từ

    gặp nạn; bị tai họa; rơi vào tay kẻ thù

    • Anh ấy gặp nạn rồi.

  4. động từ

    gặp rắc rối; bị vạ lây

    • Anh ấy đã gặp nạn.

  5. động từ

    gặp nạn; bị hoạn nạn

    • Anh ấy gặp nạn rồi, chúng ta nên giúp anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.