蒙药

蒙药
méngyào
mông dược

thuốc mê; thuốc gây mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mê; thuốc gây mê

    • Thuốc gây mê có thể giúp bệnh nhân giảm đau.

  2. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh

    • Mông dược là một loại thuốc truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.