蒙茸

蒙茸
méngróng
mông nhung

rậm rạp; um tùm; (bóng) lộn xộn, rối rắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rậm rạp; um tùm; (bóng) lộn xộn, rối rắm

  2. tính từ

    um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)

    • Lông của chú mèo con này rất mềm mượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.