Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
/
葱岭
葱岭
thông lĩnh
tên cũ của cao nguyên Pamir; Thông Lĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cũ của cao nguyên Pamir; Thông Lĩnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ葱岭
Phồn thể蔥嶺
thông lĩnh
tên cũ của cao nguyên Pamir; Thông Lĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cũ của cao nguyên Pamir; Thông Lĩnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)