葫芦

葫芦
lu
hồ lô

quả bầu; bầu hồ lô

5 nghĩa#29591
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả bầu; bầu hồ lô

    • Hồ lô là một loại thực vật.

  2. danh từ

    quả bầu; bầu hồ lô

  3. bầu hồ lô (Lagenaria siceraria)

  4. tính từ

    quả bầu; hồ lô

    • Anh ấy làm mọi thứ rối tung lên.

  5. danh từ

    bầu hồ lô; (trong bài) full house (ba lá cùng loại + đôi)

    • Full house là một loại bài trong bài poker.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.