/
葫芦
葫芦
hồ lô
quả bầu; bầu hồ lô
5 nghĩa#29591
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả bầu; bầu hồ lô
- 。
Hồ lô là một loại thực vật.
- 貳名danh từ
quả bầu; bầu hồ lô
- 參
bầu hồ lô (Lagenaria siceraria)
- 肆形tính từ
quả bầu; hồ lô
- 。
Anh ấy làm mọi thứ rối tung lên.
- 伍名danh từ
bầu hồ lô; (trong bài) full house (ba lá cùng loại + đôi)
- 。
Full house là một loại bài trong bài poker.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
葫芦
Phồn thể葫蘆
hồ lô
quả bầu; bầu hồ lô
5 nghĩa#29591
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả bầu; bầu hồ lô
- 。
Hồ lô là một loại thực vật.
- 貳名danh từ
quả bầu; bầu hồ lô
- 參
bầu hồ lô (Lagenaria siceraria)
- 肆形tính từ
quả bầu; hồ lô
- 。
Anh ấy làm mọi thứ rối tung lên.
- 伍名danh từ
bầu hồ lô; (trong bài) full house (ba lá cùng loại + đôi)
- 。
Full house là một loại bài trong bài poker.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)