/
董奉
董奉
đổng phụng
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
- 。
Đổng Phụng là một thầy thuốc thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
董奉
Phồn thể董
đổng phụng
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
- 。
Đổng Phụng là một thầy thuốc thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)