葛藤

葛藤
téng
cát đằng

dây sắn leo; mớ dây leo rối rắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây sắn leo; mớ dây leo rối rắm

    • Dây leo quấn quanh cây.

  2. danh từ

    mây leo; (bóng) rắc rối; phức tạp

    • Chuyện này có rất nhiều rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.