落马

落马
luò
lạc mã

ngã ngựa; (bóng) bị hạ bệ; sa ngã (thường chỉ quan chức tham nhũng bị bắt)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã ngựa; (bóng) bị hạ bệ; sa ngã (thường chỉ quan chức tham nhũng bị bắt)

    • Anh ấy ngã ngựa rồi.

  2. động từ

    ngã ngựa; (bóng) thất bại; bị hạ bệ (thường chỉ quan chức bị kỷ luật)

    • Anh ấy bị thất bại vì tham nhũng.

  3. động từ

    ngã ngựa; (bóng) bị hạ bệ; sa ngã (thường chỉ quan chức tham nhũng bị bắt)

    • Anh ta bị ngã ngựa vì tham nhũng.

  4. động từ

    ngã ngựa; bị cách chức (thường vì tham nhũng)

    • Anh ta bị cách chức vì tham nhũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.