- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu
trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu
Anh ta trở thành kẻ cướp.
(phương ngữ) ra đời; chào đời (xưa: sinh trên đệm rơm)
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu
trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu
Anh ta trở thành kẻ cướp.
(phương ngữ) ra đời; chào đời (xưa: sinh trên đệm rơm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.