落草

落草
luòcǎo
lạc thảo

trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn vào rừng làm giặc; lên rừng làm thảo khấu

    • Anh ta trở thành kẻ cướp.

  2. động từ

    (phương ngữ) ra đời; chào đời (xưa: sinh trên đệm rơm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.