落第

落第
luò
lạc đệ

trượt thi; thi hỏng; lạc đệ (trượt kỳ thi khoa cử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trượt thi; thi hỏng; lạc đệ (trượt kỳ thi khoa cử)

    • Anh ấy trượt rồi, rất buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.