落笔

落笔
luò
lạc bút

hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ

    • Anh ấy đặt bút viết một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.