萨蒂

萨蒂
tát đế

thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)

  2. danh từ

    Sati (nữ thần Ấn Độ giáo)

    • Sati là nữ thần của đạo Hindu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.