/
萨蒂
萨蒂
tát đế
thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)
- 貳名danh từ
Sati (nữ thần Ấn Độ giáo)
- 。
Sati là nữ thần của đạo Hindu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萨蒂
Phồn thể薩蒂
tát đế
thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực hành sati (tục lệ Ấn Độ giáo bất hợp pháp, vợ tự thiêu theo chồng)
- 貳名danh từ
Sati (nữ thần Ấn Độ giáo)
- 。
Sati là nữ thần của đạo Hindu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)