萧瑟

萧瑟
xiāo
tiêu sắt

xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt

    • Gió thu xào xạc.

  2. động từ

    xào xạc; hiu hắt; tiêu điều

  3. động từ

    (của gió) xào xạc; hiu quạnh; tiêu điều

    • Gió thu hiu quạnh.

  4. tính từ

    hoang lạnh; thê lương; u ám

    • Gió thu hiu quạnh, lá rụng đầy đất.

  5. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Gió thu tiêu điều, lá rụng đầy đất.

  6. tính từ

    (của gió) lạnh lẽo, hiu hắt; tiêu điều

    • Gió thu hiu quạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.