萧然

萧然
xiāorán
tiêu nhiên

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Anh ấy cảm thấy cô đơn.

  2. tính từ

    trống không; rỗng

    • Anh ấy cảm thấy trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.