/
营谋
营谋
doanh mưu
kinh doanh; buôn bán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh doanh; buôn bán
- 。
Anh ấy rất giỏi kinh doanh.
- 貳动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
- 。
Anh ấy đang quản lý công việc kinh doanh của mình.
- 參动động từ
cố gắng hết sức; liều mình
- 。
Anh ấy đang phấn đấu cho tương lai của mình.
- 肆动động từ
mưu tính; tính toán mọi cách (để đạt mục tiêu)
- 。
Anh ấy đang mưu cầu tương lai của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
营谋
Phồn thể營謀
doanh mưu
kinh doanh; buôn bán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kinh doanh; buôn bán
- 。
Anh ấy rất giỏi kinh doanh.
- 貳动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
- 。
Anh ấy đang quản lý công việc kinh doanh của mình.
- 參动động từ
cố gắng hết sức; liều mình
- 。
Anh ấy đang phấn đấu cho tương lai của mình.
- 肆动động từ
mưu tính; tính toán mọi cách (để đạt mục tiêu)
- 。
Anh ấy đang mưu cầu tương lai của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)