营谋

营谋
yíngmóu
doanh mưu

kinh doanh; buôn bán

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kinh doanh; buôn bán

    • Anh ấy rất giỏi kinh doanh.

  2. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Anh ấy đang quản lý công việc kinh doanh của mình.

  3. động từ

    cố gắng hết sức; liều mình

    • Anh ấy đang phấn đấu cho tương lai của mình.

  4. động từ

    mưu tính; tính toán mọi cách (để đạt mục tiêu)

    • Anh ấy đang mưu cầu tương lai của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.