营建

营建
yíngjiàn
doanh kiến

xây dựng; sửa chữa; tu bổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; sửa chữa; tu bổ

    • Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  2. động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.