萌生

萌生
méngshēng
manh sinh

nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên; phát triển mạnh; hưng khởi

    • Ý tưởng này đã nảy sinh trong lòng tôi.

  2. động từ

    nảy sinh; nảy nở

    • Ý tưởng này nảy sinh trong lòng tôi.

  3. động từ

    nảy sinh; nảy nở (ý tưởng, tình cảm)

  4. động từ

    nảy sinh; nảy nở (ở giai đoạn đầu)

    • Anh ấy nảy sinh ý định đi Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.