菲薄

菲薄
fěi
phỉ bạc

khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

    • Đây chỉ là chút sức mọn của tôi.

  2. tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; khinh thường; coi thường

    • Thu nhập ít ỏi của anh ấy không đủ nuôi gia đình.

  3. tính từ

    mỏng manh; khinh thường; coi nhẹ

    • Anh ấy cảm thấy đóng góp của mình rất ít ỏi.

  4. động từ

    khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh

    • Anh ta coi thường nỗ lực của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.