菱镜

菱镜
língjìng
lăng kính

gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)(kế thừa)

    • Cô ấy có một chiếc gương hoa sen đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.